4:25 am - 15 April, 2018

Từ vựng về gia đình Famille

FAMILLE: GIA ĐÌNH 

– parents: cha mẹ

– père : cha

– mère : mẹ

– fils : con trai

– fille : con gái

– mari : chồng

– épouse : vợ

– frère : anh

– sœur : chị

– grand parents : ông bà

– grand-père : ông

– grand-mère : bà

– gendre : con trai

– belle-fille : cháu gái

– petit-fils : cháu trai

– fille : con gái

– oncle: chú, cậu

– tante: cô, gì

– cousin: anh em họ

– belle-mère : mẹ kế

– beau-père : bố dượng

– demi-sœur : chị em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố

– demi-frère : anh em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố

– beau-père : abố chồng

– belle-mère : mẹ chồng

– beau-frère : anh rể

– belle-sœur : chị dâu

 

Nguồn Vui cùng tiếng Pháp

Chủ đề:
Bạn đang xem danh mục: Học tiếng Pháp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Tin cập nhật