4:25 am - 15 April, 2018

Từ vựng về gia đình Famille

FAMILLE: GIA ĐÌNH 

– parents: cha mẹ

– père : cha

– mère : mẹ

– fils : con trai

– fille : con gái

– mari : chồng

– épouse : vợ

– frère : anh

– sœur : chị

– grand parents : ông bà

– grand-père : ông

– grand-mère : bà

– gendre : con trai

– belle-fille : cháu gái

– petit-fils : cháu trai

– fille : con gái

– oncle: chú, cậu

– tante: cô, gì

– cousin: anh em họ

– belle-mère : mẹ kế

– beau-père : bố dượng

– demi-sœur : chị em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố

– demi-frère : anh em cùng bố khác mẹ hoặc cùng mẹ khác bố

– beau-père : abố chồng

– belle-mère : mẹ chồng

– beau-frère : anh rể

– belle-sœur : chị dâu

 

Nguồn Vui cùng tiếng Pháp

Chủ đề:
Bạn đang xem danh mục: Học tiếng Pháp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Tin cập nhật
  • Pháp: Người biểu tình phe Áo vàng mất tay do lựu đạn của cảnh sát

    Cuộc biểu tình của phe Áo vàng lần thứ 13 liên tiếp tại thủ đô Paris đã trở nên dữ dội khi số vụ đụng độ giữa người biểu tình và cảnh sát đã gây thương vong đáng kể. Một người tham gia biểu tình thuộc phe Áo vàng ở Paris đã bị thổi bay […]

  • Quân đội Pháp sẵn sàng nổ súng nếu phe ‘Áo vàng’ quá khích

    Làn sóng biểu tình của phe “Áo vàng” vẫn tiếp tục nổ ra vào cuối tuần này tại thủ đô Paris bất chấp lệnh cấm biểu tình dọc theo đại lộ Champs-Elysees, được Thủ tướng Pháp Edouard Phillippe tuyên bố sau khi bạo lực nổ ra vào cuối tuần trước. Đây là tuần thứ 19 […]

  • Singapore, Paris, Hong Kong đắt đỏ nhất thế giới

    Đây là năm thứ 6 liên tiếp Singapore đứng đầu xếp hạng của EIU về chi phí sinh hoạt. Trong Báo cáo Chi phí Sinh hoạt Toàn cầu (Worldwide Cost of Living) mà EIU vừa công bố, Singapore, Paris (Pháp) và Hong Kong (Trung Quốc) cùng đứng đầu danh sách đắt đỏ nhất thế giới. […]