8:01 pm - 15 April, 2018

Từ vựng tiếng Pháp chủ đề hoa quả

Các bạn chắc là rất thích ăn hoa quả phải không? Vậy tiếng Pháp nói như thế nào nhỉ? Hôm nay chúng mình sẽ cùng nhau tìm hiểu nhé 😀

une pastèque: quả (cây) dưa hấu. Tranche de pastèque : miếng dưa hấu.

un citron: quả chanh

une banane: quả chuối

des raisins (m): chùm nho

une orange: quả cam

un pamplemousse: quả bưởi

une poire: quả lê

un ananas avec un couteau: quả dứa với con dao

une framboise: quả ngấy dâu, quả phúc bồn tử

une pêche: quả đào

une pomme: quả táo

une mu^re: quả dâu tằm

une cerise: quả anh đào

une fraise: quả dâu tây

*****************************************
Các bạn có thể share về trang cá nhân để lưu lại và học dần nhé!

Nguồn Từ vựng Tiếng Pháp theo chủ đề

Chủ đề:
Bạn đang xem danh mục: Học tiếng Pháp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Tin cập nhật