3:03 am - 8 November, 2019

Những động từ thông dụng trong tiếng Đức

Dưới đây là những động từ thường dùng trong tiếng Đức bạn nên ghi nhớ và áp dụng trong quá trình học và nói tiếng Đức.

machen – làm

*
arbeiten – làm việc

*
helfen – giúp
*
verkaufen – bán
*
bekommen – nhận được
*
haben – có
*
liebe – yêu
*
anrufen – gọi điện
*
sein – là
*
fahren – lái xe
*
erklären – giải thích
*
streiten – tranh cãi
*
gehen – đi
*
benutzen – dùng
*
feiern – kỷ niệm
*
kämpfen – chiến đấu
*
geben – đưa
*
Wissen – biết
*
sich erinnern – nhớ lại
*
versprechen – hứa
*
schreiben – viết
*
treffen – gặp
*
helten – giữ , dừng
*
danken – cảm ơn
*
schauen – nhìn
*
füllen – cảm thấy
*
fragen – hỏi
*
kaufen – mua
*
ankommen – đến
*
schlafen – ngủ
*
wollen – muốn
*
mögen – thích
*
sich beeilen – vội vàng
*
zurückkommen – quay trở lại
*
fliegen – bay
*
zustimmen – đồng ý
*
finden – thấy
*
einladen – mời
*
waschen – rửa
*
ignorieren – phớt lờ
*
sprechen – nói chuyện
*
lesen – đọc
*
trinken – Uống
*
essen – ăn
*
denken – nghĩ
*
lernen – học
*
Fallen – ngã
*
lachen – cười
*
küssen – hôn
*
bezahlen – trả tiền
*
plaudern – tán gẫu
*
bringen – mang
*
träumen – mơ
*
beobachten – quan sát
*
sitzen – ngồi
*
bauen – xây
*
suchen – tìm
*
sich entspannen – thư giãn
*
verändern – thay đổi
*
zahlen – đếm
*
wünschen – mong muốn
*
tragen – mặc
*
einkaufen – mua sắm
*
laufen – chạy
*
leben – sống
*
sehen – nhìn
*
besuchen – thăm

Theo phunuvatreem

Chủ đề:
Bạn đang xem danh mục: Nước Đức

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Tin cập nhật